Hotline : 0905.593.968
hoasenvietdn@gmail.com
573 Nguyễn Hữu Thọ - Cẩm Lệ - Đà Nẵng

Hoa và đá

Cây Nguyệt quế

  • Giá :
    150,000
  • Nguyệt quế thực thụ hay nguyệt quế Hy Lạp (danh pháp hai phần: Laurus nobilis, họ Lauraceae), là một loài cây thân gỗ hoặc cây bụi lớn với lá thường xanh có mùi thơm, cao tới 10–18 m, có nguồn gốc tại khu vực ven Địa Trung Hải. Lá nguyệt quế dài khoảng 6–12 cm và rộng khoảng 2–4 cm, với mép lá nhăn và có khía răng cưa đều đặn rất đặc trưng. Nó là một loài cây có hoa đơn tính nhung hoa đực và hoa cái mọc trên các cây khác nhau; các hoa có màu vàng-lục nhạt, đường kính khoảng 1 cm, mọc thành các cặp cạnh kẽ lá. Quả là loại quả mọng nhỏ màu đen dài khoảng 1 cm, bên trong chứa một hạt.

    Thông tin liên hệ Công ty TNHH Cây Xanh Cảnh Quan Hoa Sen Việt

    • Cơ sở 1: 573 Nguyễn Hữu Thọ - Cẩm Lệ - TP. Đà Nẵng - ĐT: 0916 700 968

    • Cơ sở 2: Lô 25 Võ Chí Công - Hòa Quý - TP. Đà Nẵng (Chân Cầu Khuê Đông phía bên Quận Ngũ Hành Sơn) - ĐT: 0905 593 968

    • ​Số điện thoại liên hệ: 0916.700.968 (bán sỉ và lẻ) – 0905.593.968 (dự án).

    • Email: hoasenvietdn@gmail.com
    Liên hệ đặt hàng
    • Mô tả sản phẩm
    • Bình luận - Đánh giá

    Cây nguyệt quế thực thụ hay nguyệt quế Hy Lạp (danh pháp hai phần: Laurus nobilis, họ Lauraceae), là một loài cây thân gỗ hoặc cây bụi lớn với lá thường xanh có mùi thơm, cao tới 10–18 m, có nguồn gốc tại khu vực ven Địa Trung Hải.

    Lá nguyệt quế dài khoảng 6–12 cm và rộng khoảng 2–4 cm, với mép lá nhăn và có khía răng cưa đều đặn rất đặc trưng. Nó là một loài cây có hoa đơn tính nhung hoa đực và hoa cái mọc trên các cây khác nhau; các hoa có màu vàng-lục nhạt, đường kính khoảng 1 cm, mọc thành các cặp cạnh kẽ lá. Quả là loại quả mọng nhỏ màu đen dài khoảng 1 cm, bên trong chứa một hạt.
    Nguyệt quế là nguồn cung cấp một loại gia vị trong ẩm thực là lá nguyệt quế, được dùng để tạo hương vị trong nấu ăn. Nó cũng là nguồn để làm vòng nguyệt quế của người Hy Lạp cổ đại. Vòng nguyệt quế đã được dùng làm phần thưởng cho người chiến thắng tại các cuộc thi đấu Pythia và Olympic của người Hy Lạp cổ đại.

    Một số chứng cứ từ các tài liệu y học cho thấy nguyệt quế được dùng để:

    1. Chống ôxi hóa: Fitoterapia. 2003 Sep;74(6):613-6.
    2. Giảm đau và chống viêm nhiễm: Phytother Res. 2003 Aug;17(7):733-6.
    3. Chống co giật (chống động kinh): Phytomedicine. 2002 Apr; 9(3):212-6.

    Cây nguyệt quế đà nẵng cũng được trồng rộng rãi để làm cây cảnh trong các khu vực có khí hậu Địa Trung Hải hay khí hậu đại dương, cũng như trồng trong nhà tại các khu vực có khí hậu quá lạnh lẽo về mùa đông.

    Thông tin liên hệ Công ty TNHH Cây Xanh Cảnh Quan Hoa Sen Việt

    • Cơ sở 1: 573 Nguyễn Hữu Thọ - Cẩm Lệ - TP. Đà Nẵng - ĐT: 0916 700 968

    • Cơ sở 2: Lô 25 Võ Chí Công - Hòa Quý - TP. Đà Nẵng (Chân Cầu Khuê Đông phía bên Quận Ngũ Hành Sơn) - ĐT: 0905 593 968

    • ​Số điện thoại liên hệ: 0916.700.968 (bán sỉ và lẻ) – 0905.593.968 (dự án).

    • Email: hoasenvietdn@gmail.com

    Sản phẩm liên quan

    Hoa-Ngoc-Thao

    Hoa Ngọc Thảo

    $: 60,000

    Cay-to-nhen

    Cây tơ nhện

    $: 45,000

    Cay-co-ta

    Cây cọ ta

    $: 250,000

    Blue-Sky

    Blue Sky

    $: 90,000

    Bach-tra

    Bạch trà

    $: 45,000

    Abraham-Darby

    Abraham Darby

    $: 60,000

    Vu-sua

    Vú sữa

    $: 60,000

    Wineyard-song

    Wineyard song

    $: 95,000

    Tram-bong-do

    Tràm bông đỏ

    $: 90,000

    Tia-to

    Tía tô

    $: 60,000

    Thuy-truc

    Thuỷ trúc

    $: 120,000

    Thien-dieu

    Thiên điểu

    $: 15,000

    The-Prince

    The Prince

    $: 60,000

    Sister-Elizabeth

    Sister Elizabeth

    $: 60,000

    Sen-can

    Sen cạn

    $: 100,000

    Sa

    Sả

    $: 35,000

    Re-quat

    Rễ quạt

    $: 45,000

    Rainy-Blue

    Rainy Blue

    $: 60,000

    Quat

    Quất

    $: 90,000

    Phuong-tim

    Phượng tím

    $: 150,000

    Ot-thoc

    Ớt thóc

    $: 45,000

    Nhai-Nhat

    Nhài Nhật

    $: 15,000

    Ngoc-lan

    Ngọc lan

    $: 90,000

    Muop-dang

    Mướp đắng

    $: 45,000

    Lau-canh

    Lau cảnh

    $: 12,000

    Lan-chu-dinh

    Lan chu đinh

    $: 100,000

    Kinh-gioi

    Kinh giới

    $: 25,000

    Jane-Green

    Jane Green

    $: 100,000

    Huong-thao

    Hương thảo

    $: 60,000

    Huong-nhu

    Hương nhu

    $: 45,000

    Hong-xiem

    Hồng xiêm

    $: 90,000

    Hoa-tuong-vi

    Hoa tường vi

    $: 150,000

    Hoa-Thanh-tu

    Hoa Thanh tú

    $: 80,000

    Hoa-quynh

    Hoa quỳnh

    $: 65,000

    Hoa-dam-but-

    Hoa dâm bụt

    $: 65,000

    Cay-hoa-su

    Cây hoa sứ

    $: 400,000

    Hoa-chuoi-canh

    Hoa chuối cảnh

    $: 150,000

    Gung

    Gừng

    $: 35,000

    Dao

    Dao

    $: 35,000

    Ebb-tide

    Ebb tide

    $: 100,000

    Dong-rieng

    Dong riềng

    $: 45,000

    Cuc-Bach-nhat

    Cúc Bách nhật

    $: 90,000

    Co-nhung

    Cỏ nhung

    $: 65,000

    Chuoi-re-quat

    Chuối rẻ quạt

    $: 150,000

    Chanh

    Chanh

    $: 100,000

    Cay-van-tue

    Cây vạn tuế

    $: 250,000

    Cay-tao-ta

    Cây táo ta

    $: 100,000

    Cay-sung

    Cây sung

    $: 250,000

    Cay-khe

    Cây khế

    $: 100,000

    Hoa-dai

    Hoa đại

    $: 250,000

    Hai-duong

    Hải đường

    $: 100,000

    Cay-buoi

    Cây bưởi

    $: 100,000

    Cay-Anh-dao

    Cây Anh đào

    $: 150,000

    Cam-tu-mai

    Cẩm tú mai

    $: 35,000

    Cam-tu-cau

    Cẩm tú cầu

    $: 45,000

    Cam-canh

    Cam cảnh

    $: 100,000

    Hoa-dong-tien

    Hoa đồng tiền

    $: Liên hệ

    Hoa-hong

    Hoa hồng

    $: 100,000

    Do-quyen

    Đỗ quyên

    $: 60,000

    Dua-van-phat-

    Dứa vạn phát

    $: 250,000

    Hoa-Cang-cua

    Hoa Càng cua

    $: 65,000

    Hoa-Tulip

    Hoa Tulip

    $: 95,000

    Hong-mon

    Hồng môn

    $: 65,000

    Hoa-ly

    Hoa ly

    $: 20,000

    Cay-ky-do

    Cây kỷ đỏ

    $: 35,000

    Hoa-pang-xe

    Hoa păng xê

    $: 60,000

    Hoa-Sim-

    Hoa Sim

    $: 45,000

    -La-gam

    Lá gấm

    $: 70,000

    ----Hoa-su-thai

    Hoa sứ thái

    $: 150,000

    Cay-lan-gam

    Cây lan gấm

    $: 70,000

    Lai-nhat

    Lài nhật

    $: 15,000

    Hoa-mai-do

    Hoa mai đỏ

    $: 150,000

    Huynh-anh

    Huỳnh anh

    $: 65,000

    Su-quan-tu

    Sử quân tử

    $: 90,000

    Day-thien-ly

    Dây thiên lý

    $: 45,000

    Day-kim-ngan

    Dây kim ngân

    $: 45,000

    Day-lan-tieu

    Dây lan tiêu

    $: 55,000

    Son-moi-la-nho

    Son môi lá nhỏ

    $: 35,000

    Day-ti-gon

    Dây ti gon

    $: 65,000

    Day-toc-tien

    Dây tóc tiên

    $: 35,000

    Day-huynh-de

    Dây huynh đệ

    $: 65,000

    -Day-chanh-leo

    Dây chanh leo

    $: 100,000

    Day-cat-dang

    Dây cát đằng

    $: 65,000

    Day-mong-rong

    Dây móng rồng

    $: 65,000

    Day-mong-cop

    Dây móng cọp

    $: 70,000

    Mau-Tu-leo

    Mẫu Tử leo

    $: 45,000

    Hong-Anh-leo

    Hồng Anh leo

    $: 65,000

    Kim-Dong-leo

    Kim Đồng leo

    $: 65,000

    Hoa-Cam-Nhung

    Hoa Cẩm Nhung

    $: 90,000

    Hoa-Thach-Thao

    Hoa Thạch Thảo

    $: 65,000

    Hoa-Ngoc-Nu

    Hoa Ngọc Nữ

    $: 65,000

    Cay-Hong-Loc

    Cây Hồng Lộc

    $: 15,000

    Cay-Anh-Duong

    Cây Ánh Dương

    $: 15,000

    Hoa-Nhai

    Hoa Nhài

    $: 15,000

    Kết quả tìm kiếm nhiều ở Web Cây Cảnh trên google